central park

central park

A family enjoys a sunny afternoon in Central Park.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Công viên trung tâm: "Central Park" tên gọi của một công viên lớn nằmquận Manhattan, thành phố New York, Hoa Kỳ. Đây một địa danh nổi tiếng thế giới, được thiết kế như một không gian xanh rộng lớn giữa lòng thành phố.

dụ sử dụng
  • (Nhiều du khách ghé thăm Công viên Trung tâm mỗi năm để tận hưởng vẻ đẹp tự nhiên của .)
  • (Công viên Trung tâm một địa điểm phổ biến để chạy bộ ngoại ở Thành phố New York.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in Central Park": ở trong Công viên Trung tâm.

    • We spent the whole afternoon in Central Park. (Chúng tôi đã dành cả buổi chiềuCông viên Trung tâm.)
  • "Central Park Zoo": Vườn thú Công viên Trung tâm (một phần của công viên).

    • The Central Park Zoo is a favorite attraction for children. (Vườn thú Công viên Trung tâm một điểm thu hút yêu thích của trẻ em.)
Biến thể từ gần giống
  • Park (danh từ): công viên (dùng chung cho bất kỳ công viên nào).

    • There is a small park near my house. ( một công viên nhỏ gần nhà tôi.)
  • Central (tính từ): trung tâm, trung ương.

    • The central location of the hotel is very convenient. (Vị trí trung tâm của khách sạn rất thuận tiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Public park: công viên công cộng (chỉ chung, không riêng cho "Central Park").
  • Urban green space: không gian xanh đô thị (mô tả chức năng của công viên).
Các cụm từ liên quan
  • Central Park Conservancy: Tổ chức bảo tồn Công viên Trung tâm (cơ quan quản lý bảo trì công viên).
    • The Central Park Conservancy maintains the park's pathways and gardens. (Tổ chức bảo tồn Công viên Trung tâm duy trì các lối đi khu vườn của công viên.)
Thành ngữ liên quan
  • "a stroll in Central Park": một cuộc dạo chơi trong Công viên Trung tâm (thường dùng để chỉ một hoạt động thư giãn, lãng mạn).
    • Taking a stroll in Central Park is a perfect way to end a busy day. (Dạo chơi trong Công viên Trung tâm cách hoàn hảo để kết thúc một ngày bận rộn.)